Thứ Năm, 14 tháng 1, 2016

CÁCH DÙNG CỦA: NGHE NÓI VÀ CÓ VẺ (そうです/そうに/そうな)

V、い-adj、な-adj、N(ふつうけい)+そうです。   Nghe nói 
+ Khi truyền đạt thông tin nghe được cho người ngôi thứ 3.

てんきよほうに よると、あしたは ゆきが ふるそうです。
   Theo dự báo thời tiết nghe nói ngày mai tuyết rơi.
この 本に よると、あの レストランは あまり たか
くないそうです。
   Theo cuốn sách này nghe nói nhà hàng kia không mắc lắm .

V-(bỏ ます)、い-adj(bỏ い)、な-adj(bỏ な)+そうです。 Sắp~, có vẻ~
※いい→よさそうです。
※ない→なさそうです。
+ diễn tả suy đoán nhìn thấy.

そらが くらく なって きました。あめが ふりそうです。
Bầu trời  trở nên tối dần. Trời sắp mưa
こばやしさんは まいにち とても いそがしそうです。
Kobayashi có vẻ hàng ngày rất bận rộn.
きのう、ひさしぶりに やまださんに あいましたが、げんきそうでした。
Hôm qua đã gặp lại yamada trong thời gian dài có vẻ khỏe.

~そうな + Nです。(chú ý:  đi với souna chỉ đi sau là danh từ)

おいしそうな おかしですね
Kẹo có vẻ ngon quá

~そうに + Vる (chú ý:  đi với souni chỉ đi sau là động từ)

おかわさんは たのしそうに はなしています。
okawa đang nói chuyện có vẻ vui.

Thứ Hai, 11 tháng 1, 2016

CẢM ƠN 感謝(かんしゃ)

1. どうもありがとうございます。Cảm ơn anh (chị).
どういたしまして。Không có gì.

2. ほんとうにたすかりました。Thật may mắn quá. 


3. どうもごちそさまでした。Cảm ơn vì đã tiếp đãi tôi chu đáo.


4. いつもおせわになってどうもありがとうございます。Cảm ơn vì luôn quan tâm chăm sóc tôi.


5. 本当に感謝かんしゃします。Tôi thật sự biết ơn anh.


6. あなたは本当に優しい心があります。Anh (chị) quả là người có trái tim nhân hậu.


7. 好意でありがとうございます。Cảm ơn nhã ý của anh (chị).


どうぞおかまいなく。Xin đừng khách sáo.


Và XIN LỖI 謝あやまる


1. すみません。Xin lỗi anh (chị).


2. ごめんなさい。‘Xin lỗi anh (chị).


ごめん。‘Xin lỗi anh (chị).( nói ngắn)


3. 残念ですが。Thật đáng tiếc (dùng để từ chối lời mời)


4. お邪魔します。Xin lỗi vì đã làm phiền (dùng khi đến chơi nhà người khác)


5. 申し訳ございません。Xin hãy hiểu cho tôi. ( lịch sự)


申し訳ありません。Xin hãy hiểu cho tôi.


6. それは気がつかません。Tôi không cố ý



7. お邪魔するのは気がつかません。Tôi không cố ý quấy rầy.


8. おこらないでください。Xin đừng giận.


9. しつれいします。xin lỗi (làm phiền)


10. ごくろうさまです。đã vất vả quá!/Cám ơn nhiều (đánh giá sự cố gắng)


11. おつかれさま (でした)。 đã vất vả quá!/Cám ơn nhiều ( nói khi xong việc)


Thứ Bảy, 9 tháng 1, 2016

HỌC TỪ VỰNG QUA TÊN CÁC NƯỚC

ベトナム : VIỆT NAM

インドネシア : INDONESIA

タイ : THÁI LAN

フィリピン : PHILIPPIN

ラオス : LÀO

シンガポール : SINGAPORE

にほん  : NHẬT BẢN

かんこく : HÀN QUỐC

インド : ẤN ĐỘ

ちゅうごく : TRUNG QUỐC

アメリカ : MỸ

イギリス : ANH

フランス : PHÁP

アルバニア : ALBANIAN

ブルガリ : BULGARI

クロアチア : CROATIA

チェコ : CZECH

デンマーク : ĐAN MẠCH

ベルギー : BỈ

ドイツ : ĐỨC

オランダ : HÀ LAN

カナダ : CANADA

アイルランド : AILEN

ジャマイカ : JAMAICA

ニュージーランド : NEW ZEALAND

トリニダード : TRINIDAD

ジンバブエ : ZIMBABWE

フィンランド : PHẦN LAN

スイス : THUỴ SỸ

ギリシャ : HY LẠP

ハンガリー : HUNGARY

イタリア : Ý

モンゴル : MÔNG CỔ

ポーランド : BA LAN

ポルトガルご : BỒ ĐÀO NHA

ルーマニア : RUMANI

ロシア  : NGA

アルゼンチン : ACHENTINA

ボリビア : BOLIVIA

チリ : CHILE

コロンビア : COLOMBIA

コスタリカ : COSTA RICA

メキシコ : MEHICO

パラグアイ : PARAGUAY

ペルー : PERU

スペイン : TÂY BAN NHA

ウルグアイ : URUGUAY

ベネズエラ : VENEZUELA

スウェーデン : THUỴ ĐIỂN

トルコ : THỔ NHĨ KỲ

 ウクライナ : UKRAINA

Thứ Sáu, 8 tháng 1, 2016

phần lớn là về tiếng nhật.

NHỮNG CÂU HỎI THƯỜNG GẶP KHI PHỎNG VẤN XIN VIỆC LÀM THÊM, ĐI LÀM.

1, おなまえは Bạn tên là gi?

わたしは.......です Tôi là......

2, おいくつですか hoặc あなたはなんさいですか Bạn bao nhiêu tuổi?

わたしは………..さいです   Tôi .... tuổi

3, せいねんがっぴをいってください Cho biết Ngày tháng năm sinh của bạn?

……..ねん…..がつ…..にちです。  Ngày .... tháng ... năm.....

4, しゅっしんはどちらですか// どこのしゅっしんですか // おくにはどこですか。 Quê quán của bạn ở đâu ?

Ví dụ わたしはベトナムの ハノイです Tôi ở Hà Nội của Việt Nam

Hoặc わたしはベトナムのしゅっしんです。Tôi đến từ Việt Nam

5, どのじかんたいがごきぼうですか // きんむにきぼうは?// きぼうするきんむじかんがありますか….
Bạn muốn làm vào những khoảng thời gian nào?

....じから….じまでです。(7時から12時まで//ごぜんちゅうの仕事ができます/土日はいつでも大丈夫です) 
Từ .... giờ đến ....giờ [ từ 7 giờ đến 12 giờ// có thể làm các công việc buổi sáng // Thứ 7, chủ nhật làm lúc nào cũng được]

6,  ごじたくはどちらですか// どこにすんでいますか。Bạn sống ở đâu?

….です// ….にすんでいます。Sống ở .....

7,  ここまでどうやってきましたか Bạn đi đến đây bằng gì ? [ ý chỉ nơi làm việc]

電車とバスです。。。 Bằng xe bus và tàu ạ

8, 家からここまでどのくらい時間がかかりますか Từ nhà tới đây mất bao lâu?

30分くらいです Mất khoảng 30 phút ạ

9,  あなたの電話番号は何番ですか Số điện thoại của bạn ?

Ví dụ : 123-4567-8910 です

10,  アルバイトの経験はありますか Bạn đã có kinh nghiệm đi làm thêm chưa?

あります/ありあせん có /// không

Nếu trả lời là CÓ どんなアルバイトですか [Có kinh nghiệm trong ] công việc gì ?

おべんとうやさんでのアルバイトです  Tôi làm ở tiệm bán cơm hộp

11,  アルバイトをしたいりゆうをきかせてください  Hãy cho biết lý do bạn muốn đi làm?

あんていなせいかつをおくったため、アルバイトをしたいです Để có cuộc sống ổn định nên tôi muốn làm thêm (bao gồm hàm ý là để trang trải cuộc sống)

日本で経験をつみたいからです Vì muốn tích lũy thêm kinh nghiêm khi ở Nhật

日本語がいかせるためです。 Vì muốn thực hành thêm tiếng Nhật

日本人とコミュニケーションができるようになるためです Vì muốn có thể nói chuyện được với người Nhật

12,  どうしてこのみせではたらきたいとおもいますか Tại sao muốn làm việc ở đây?

13, だれの紹介ですか Ai giới thiệu cho bạn vậy?

…….さんの紹介です。/ …….先生の紹介です

14,  一週間何回(何時間)くらいはいれましたか 1 tuần làm được mấy buổi [ Làm được bao nhiêu thời gian]?

週に5回、1日4時間働きたいです 1 tuần làm được 5 buổi, mỗi buổi làm được 4 tiếng

15, 何曜日に働けますか Làm được những ngày nào trong tuần?

毎日授業がないときに働けます Ngoài giờ học thì ngày nào cũng làm được

16, どのくらい働きたいですか Muốn làm bao nhiêu thời gian

一日4時間くらいです 1 ngày 4 tiếng [ Bạn nào muốn làm hơn thì có thể nói nhiều hơn]
17, 何時から働きたいですか Muốn làm từ mấy giờ ?

授業がないときはいつでも大丈夫です Ngoài giờ học ra thì từ mấy giờ cũng được ạ

18, 休み日は何曜日がいいですか Muốn nghỉ vào thứ mấy ?

いつでも大丈夫です Vào hôm nào cũng được ạ

19, 働けない日はありますか Có ngày nào không làm được ko?

ありません dạ ko có ạ

20, 土日祝日(祭日)は働けますか Ngày lễ , ngày cuối tuần có làm được ko?

はい Dạ có ạ

21, あなたの長所はどんなところですか Ưu điểm của bạn là gì?

私は、明るくて、元気な人です。 最後まで頑張ります Tôi luôn khỏe mạnh và là người vui vẻ , luôn cố gắng hoàn thành công việc đến phút cuối

22,  この仕事は長く続けられますか Có thể làm lâu dài đuợc ko?

学校を卒業するまで働きたいです Tôi muốn làm cho đến khi ra trường

23,  いつから出勤できますか Có thể bắt đầu làm khi nào?

明日から/来週からです/いつでも大丈夫です Ngay từ ngày mai/// Từ tuần sau // Có thể bắt đầu làm bất cứ khi nào
24,  何か質問がありますか Bạn có câu hỏi gì ko?

TỪ VỰNG TƯƠNG ĐỒNG NGHĨA HAY.

当り前(あたりまえ)đương nhiên. Dĩ nhiên.
当然(とうぜん)đương nhiên, dĩ nhiên.
勿論(もちろん)đương nhiên
無論(むろん)dĩ nhiên, đương nhiên
必要(ひつよう)Tất yếu
必然(ひつぜん)Tất nhiên, đương nhiên

予定表(よていひょう)thời khóa biểu( lớp học), lịch trình( bên xe, sân bay…)
時刻表(じこくひょう)thời khóa biểu( lớp học), lịch trình( bên xe, sân bay…)

持参(じさん)mang theo
持つ(もつ)mang , cầm
持って行く(もっていく)mang đi
持って来る(もってくる)mang đến

規則(きそく)quy tắc
ルール luật lệ, quy tắc
法則(ほうそく)luật lệ
法律(ほうりつ)pháp luật
法(ほう) luật

類似(るいじ)sự giống nhau
同じ(おなじ)giống, đồng
そっくり giống như đúc
似る(にる)giống nhau

毎日(まいにち)Mỗi ngày
連日(れんじつ)Mỗi ngày

休み(やすみ)nghỉ ngơi (ngày nghỉ)
昼休み(ひるやすみ)nghỉ trưa
お休みなさい(おやすみなさい)chúc ngủ ngon
休む(やすむ)nghỉ ngơi (nghỉ  việc tạm thời)
辞める(やめる)nghỉ luôn  (việc, học)
連休(れんきゅう)nghỉ dài ngày liên tiếp

特に(とくに)đặc biệt
特別の(とくべつの)đặc biệt
臨時(りんじ)đặc biệt

楽しい(たのしい)vui vẻ (từ sự kiện)
嬉しい(うれしい)vui vẻ ( cảm xúc)
よろしい vui vẻ
喜ぶ(よろこぶ)vui vẻ

上手(じょうず)giỏi
偉い(偉い)vĩ đại, tài giỏi


頭が良い(あたまがいい)thông minh
賢い(かしこい)thông minh
利口(りこう)thông mình

寂しい(さびしい)buồn (sự việc gì đó)
寂しい(さみしい)buồn(sự việc gì đó)
悲しい(かなしい)buồn( cảm xúc, nỗi mất mát)

日頃(ひごろ)thông thường
頻繁(ひんぱん)thường xuyên
レギュラー đều đều
いつも luôn luôn, thường xuyên
良く(よく)thường, hay
たいてい thường xuyên, đại thể

旅券(りょけん)Hộ chiếu
パスポートHộ chiếu

理解(りかい)hiểu
了解(りょうかい)hiểu
分かる(わかる)hiểu
畏まる(かしこまる)hiểu

答え(こたえ)trả lời
回答(かいとう)trả lời
解答(かいとう)trả lời

使う(つかう)Sử dụng, dùng
使用する(しようする)Sử dụng, dùng
利用する(りようする)Sử dụng, dùng
おめでとうございます chúc mừngおめでたい chúc mừng, vui mừng
朗らか(ほがらか)vui mừng

余裕(よゆう)dư giả
余(あまり)dư thừa
お金持ち(おかねもち)giàu có (dủ giả)
富豪(ふごう)Nhà giàu, dư giả


訳(わけ)lý do
理由(りゆう)lý do

若い(わかい) trẻ trung
若々しい(わかわかしい)trẻ trung

ヤング  giới trẻ
若者(わかもの)người trẻ, giới trẻ
若い人(わかいひと)người trẻ, giới trẻ

甚だ(はなはだ)rất, quá mức
とても rất
余程(よほど)rất
余分(よぶん)quá mức
凄い(すごい)quá giỏi, quá giữ giằn
余計(よけい)quá mức
幾多(いたく)rất nhiều lần
うんと rất nhiều lần
大に(おおいに)rất, cực kỳ

準備(じゅんび)chuẩn bị
予備(よび)chuẩn bị, dự bị
用意(ようい)chuẩn bị

汚す(よごす)làm bẩn, dơ
汚れる(よごれる)bị bẩn, dơ
汚い(きたない)bẩn, dơ
不潔(ふけつ)bẩn, không tinh khiết

言葉(ことば)Từ vựng
単語(たんご)Từ vựng

簡単な(かんたんな)đơn giản
容易(ようい)đơn giản
易しい(やさしい)đơn giản

役に立つ(やくにたつ)Có ích
役立つ(やくだつ)Có ích

利益(りえき)Có lợi
有利(ゆうり)Có lợi

役場(やくば)công sở, tòa thị chính
役所(やくしょ)công sở, tòa thị chính
市役所(しやくしょ)công sở, tòa thị chính

事務所(じむしょ)Văn phòng
事務屋(じむや)Văn phòng

友達(ともだち)bạn bè
友人(ゆうじん)bạn thân
友情(ゆうじょう)tình bạn
友好(ゆうこう)tình bạn

もはや Đã, rồi
もうĐã, rồi
すでにĐã, rồi

無駄(むだ)lãng phí
無駄遣い(むだづかい)lãng phí
勿体無い(もったいない)lãng phí
余費(よひ)lãng phí

もしかして hoặc là
もしかしたらhoặc là
もしかすると hay là
もしくは hay là

要求(ようきゅう)yêu cầu, thỉnh cầu
要請(ようせい)yêu cầu, thỉnh cầu
要するに(ようするに)yêu cầu, thỉnh
cầu

失礼(しつれい)xin lỗi làm phiền
ごめんxin lỗi
すみませんxin lỗi
帯びる(おびる)xin lỗi
ありがたいthành thật xin lỗi
もうしわけありませんthành thật xin lỗi

無料(むりょう)miễn phí
フリー  miễn phí
免税(めんぜい)miễn thuế
免除(めんじょ)miễn trừ

勉強(べんきょう)học tập
習う(ならう)học từ ai đó
学ぶ(まなぶ)học
学習(がくしゅう)học tập
見学(けんがく)học hỏi, kiến tập
練習(れんしゅう)luyện tập

困る(こまる)Khó khăn
貧困(ひんこん)Khó khăn
困難(こんなん)Khó khăn
貧しい(まずしい)Nghèo khó
貧乏(びんぼう)Nghèo đói

マケットchợ
市場(いちば)chợ

捕獲(ほかく)bắt giữ
捕まる(つかまる)nắm lấy, bắt giữ

トイレNhà vệ sinh
お手洗い(おてあらい)Nhà vệ sinh
便所(べんじょ)Nhà vệ sinh

普通(ふつう)bình thường
平常(へいじょう)bình thường
普段(ふだん)bình thường
平均(へいきん)trung bình, bình thường

プレゼント  quà tặng
贈り物(おくりもの)làm quà
お土産(おみやげ)quà đặc sản, lưu niệm

故郷(ふるさと)Quê hương
田舎(いなか)Vùng quê, quê hương
出身(しゅっしん)Nơi xuất thân, quê xuất thân

太る(ふとる)béo lên
太い(ふとい)béo

やせる gầy đi
ほそい gầy

危険(きけん)Nguy hiểm, chơi vơi
物騒(ぶっそう)Nguy hiểm
危ない(あぶない)Nguy hiểm
危うい(あやうい)Nguy hiểm

物資(ぶっし)vật liệu, hàng hóa
品物(しなもの)hàng hóa
食品(しょくひん)thực phẩm, hàng hòa
材料(ざいりょう)nguyên luyện
原料(げんりょう)nguyên liệu

お金(おかね)tiền
細かいお金(こまかいおかね)tiền lẻ
お釣り(おつり)tiền thừa

風俗(ふうぞく)phong tục
風習(ふうしゅう)thuần phong
習慣(しゅうかん)tập quán, phong tục

独り(ひとり)Đọc thân
独身(どくしん)Độc thân

笑う(わらう)Cười
笑顔(えがお)Vẻ mặt tươi cười
ひじょう Mỉm cười
ニコニコMỉm cười

飛行場(ひこうじょう)sân bay
空港(くうこう)sân bay
航空(こうくう)sân bay

頑張る(がんばる)Cố gắng
できるだけ cố gắng
ファイト cố gắng lên
励む(励む)cố gắng

反対(はんたい)Ngược lại, trái lại
対する(たいする)Ngược lại, trái lại
逆に(ぎゃくに)Ngược lại, trái lại

名前(なまえ)tên
私(わたし)tôi
私(わたくし)tôi(kính ngữ)
おれ tôi(nam nói)
あたしtôi(nữ nói)
僕(ぼく)tôi, anh (nam nói)
君(きみ)tôi, em (nữ nói)
私達(わたしたち)chúng tôi
我々(われわれ)chúng chôi
あなた bạn
あなたたらcác bạn
お前(おまえ)mày
彼ら(かれら)các anh
あいつ thằng kia
そいつ thằng đó
こいつ thằng này
親父(おやじ)ông già

鬼(おに)Con quỷ, ma quỷ
悪魔(あくま)Ác ma
お化け(おばけ)Ma, con ma

値段(ねだん)Giá cả
値(あたい)Giá cả
いくらGiá bao nhiêu

お菓子(おかし)kẹo
飴(あめ)kẹo mạch nha
ケーキ bánh kem

馬鹿な(ばかな)ngu ngốc, điên
怪しい(あやしい)kỳ qoái
変な(へんな)kỳ lạ
可笑しい(おかしい)kỳ lạ

暗記(あんき)Ghi chép
メモGhi chú

全然(ぜんぜん)Hoàn toàn không
一切(いっさい)Hoàn toàn không

受かる(うかる)thi đậu
合格する(ごうかくする)thi đậu

受ける(うける)Dự thi
受験する(じゅけんする)Dự thi
参加する(さんかする)Tham gia, tham dự
出席する(しゅっせきする)Có mặt, tham gia

泥棒(どろぼう)kẻ trộm
盗る(とる)trộm, lấy trộm
奪う(うばう)cướp, ăn cắp
盗む(ぬすむ)ăn trộm

営業(えいぎょう)Kinh doan
営む(いとなむ)Thương mại, kinh doanh
売買(ばいばい)Buôn bán, kinh doanh
売る(うる)Bán
商品(しょうひん)Bán hàng

残念(ざんねん)đáng tiếc
惜しい(おしい)đáng tiếc, tiếc nối
惜しむ(おしむ)đáng tiếc

多分(たぶん)có lẽ

恐らく(おそらく)có lẽ

CHỦ ĐỀ NHÂN VIÊN, CÔNG TY, NGÀNH NGHỀ CƠ BẢN.

かいしゃいん  Nhân viên công ty
会社員

(~の)しゃいん nhân viên ( của công ty ….)

社員

じゅうぎょういん  công nhân, người làm thuê

従業員

じむいん  nhân viên văn phòng

事務員

しょくいん  công chức

職員

てんいん nhân viên cửa hàng

店員

えきいん  nhân viên nhà ga

駅員

こっかいぎいん  nghị viên quốc hội, đại biểu quốc hội

国会議員

会社の種類:

てつどうがいしゃ công ty đường sắt.
鉄道会社

こうくうがいしゃ  công ty hàng không

航空会社

でんりょくがいしゃ  công ty điện lực

電力会社

ぼうえきがいしゃ  công ty thương mại

貿易会社

りょこうがいしゃ   công ty du lịch

旅行会社

せいぞうがいしゃ  công ty chế tạo

製造会社

メーカー  nhà sản xuất


しょうしゃ hãng buôn bán ( công ty thương mại)

商社

ほうそうきょく  đài phát thanh

放送局

ラジオきょく đài radio

ラジオ局

産業の名前  TÊN NGÀNH NGHỀ 


のうぎょうNGÀNH  NÔNG NGHIỆP

農業

ぎょぎょうNGÀNH  NGƯ NGHIỆP, ĐÁNH CÁ

漁業

りんぎょう  NGÀNH  LÂM NGHIỆP

林業

こうぎょう NGÀNH CÔNG NGHIỆP

工業

サービスぎょう  NGÀNH PHỤC VỤ

サービス業

ハイテクさんぎょう  CÔNG NGHIỆP  CÔNG NGHỆ CAO ( NGÀNH CÔNG NGHỆ CAO)

ハイテク産業

うちゅうさんぎょう  CÔNG NGHIỆP VŨ TRỤ ( NGÀNH VŨ TRỤ)

宇宙産業

シルバーさんぎょう  CÔNG NGHIỆP BẠC

シルバー産業