Thứ Năm, 14 tháng 1, 2016

CÁCH DÙNG CỦA: ĐỂ, DƯỜNG NHƯ (HÌNH NHƯ) (ために/ ように/ ようです/ ような/ ように)


V1(CHIA じしょけい / CHIA ないけい)+  ように、 ~  V2.
LÀM  V1 ĐỂ V2.
+ ĐỀ PHÒNG, LẤY KẾT QUẢ TỐT.
+V(可能形 CHIA じしょけい / CHIA ないけい))NẾU DÙNG ĐỘNG TỪ KHẢ NĂNG THÌ CHỦ Ý LÀM.

はっきりきこえるように、おおきいこえでいってください。
Hãy nói bằng giọng lớn để nghe thấy rõ.
ちいさいかんじがよめるように、めがねをかけます。
Đeo kinh để có thể đọc được chữ kanji nhỏ.
でんわばんごうをわすれないように、メモしてください。
Hãy ghi chú để không quên số điện thoại.

V1る  / Nの  + ために、 ~ V2。LÀM V2 ĐỂ (VÌ) V1
+ MỤC ĐÍCH

じぶんの コンピューターの かいしゃを もつ ために、いっしょうけんめい はたらいてる。
Đang làm việc chăm chỉ để mở công ty máy tính của mình.
がいこくりょこうの ために、アルバイトを している。
Đang làm thêm để đi du lịch nước ngoài.

V/ い / N / な(ふつうけい)+ ようです。DƯỜNG NHƯ ~
(Tính từ  な bỏ な thêm な /  danh từ bỏ だ thêm の)
+ SUY ĐOÁN (CÓ THỂ KHÔNG CHÍNH XÁC)

においが しますから、だれか にくを やいている ようです。
Vì có mùi hình như có ai đó đang nướng thịt.
そとは さむい ようです。
bên ngoài dường như lạnh.
しゃちょうは サッカーが すきな ようです。
Giám đốc hình như thích bóng đá
マイさんの はなしは ほんとうのです。
Câu chuyện của mai dường như thật.


+ NHƯ LÀ:
~ような + Nです。(chú ý: đi với youna chỉ đi sau là danh từ)

ここに かいてある ように もうしこみしょに きにゅうしてください。
Hãy điền vào đơn đăng ký như là  đã viết chỗ này.

~ように + Vる (chú ý: đi với youni chỉ đi sau là động từ)

ケーキ ように あまいものは すきじゃありません。
Tôi không thích đồ ngọt như là bánh kem.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét