Thứ Năm, 7 tháng 1, 2016

TỪ VỰNG ĐỐI LẬP NGHĨA HAY (BẢN CẬP NHẬT THÊM TỰ ĐỘNG CẬP NHẬT)

せいかくがいい tốt bụng
せいかくがわるい xấu bụng

かしこい thông minh
ばかな ngu

しんらいできる đáng tin cậy
うそつき hay nói dối, hay nói xạo

せいじつな thật thà 
ひきょうな cáo già, nhát gan

きまえがいい hào phóng 
けち ki bo, kiệt sỉ

おとな người chín chắn 
子どもっぽい tính trẻ con

きんべん chăm chỉ
なまけもの lười

きょうようがある có văn hóa
きょうようがない không có văn hóa

おかねもち giàu có, nhiều tiền
びんぼう nghèo

じょうひん nét na
げひん hư hỏng

おやこうこう có hiếu
おやふこう bất hiếu

れいぎただしい lịch sự
しつれい mất lịch sự

みえっぱり tinh vitinh tướng
けんきょ khiêm tốn

あかるい sáng
くらい tối

おおらか hào hiệp
かんがえすぎる cả nghĩ

くちがうまい khéo ăn nói
くちべた không khéo ăn nói

くちうるさい ghê gớm
くちがわるい hay nói xấu

よくしゃべる nói nhiều
くちかずのすくない nói ít

きれいな đẹp gái, sạch
みにくい xấu xí

ハンサムな đẹp trai
みにくい xấu xí

あたらしい mới
ふるい

いい tốt
わるい xấu

ながい dài
みじかい ngắn

すきな thích
きらいな ghét

おいしい ngon
まずい dở, chán

じょうずな giỏi
へたな dở, yếu

つよい mạnh
よわい yếu

たのしい vui vẻ
さびしい buồn

うれしいVui sướng( cảm xúc)
かなしいBuồn (nỗi buồn)

あまい ngọt
からい cay

おおきい lớn, to
ちいさい nhỏ, bé

げんき khỏe
びょうき bị bệnh

べんり tiện lợi
ふべん bất tiện

あつい nóng
すずしい mát mẻ

やさしい dễ
むずかしい khó

たかい cao, đắt
やすい rẻ

いそがしい bận rộn
ひまな rảnh ,rỗi

しろい trắng
くろい đen

あかい đỏ
あおい xanh

せまい hẹp, chật
ひろい rộng

おおい nhiều
すくない ít

にぎやかな ồn ào, náo nhiệt
しずかな yên tĩnh

おもい nặng
かるい nhẹ

かおり thơm, hương thơm
くさい hôi, hôi tanh, thối

こい đặc
うすい loãng, nhạt

あつい dày (quấn sách, vở)
うすい mỏng

あさい cạn, nông
ふかい sâu

はやい nhanh, sớm
おそい chậm, trễ, muộn

かたい cứng
やわらかい mềm, dẻo

すっぱい chua
しぶい chat

ゆるい lỏng lẻo, rộng
きつい chật, hẹp

きよい tinh khiết, trong trẻo
きたない dơ , bẩn

とおい xa
ちかい gần

わかい trẻ
ろうじん người già

うえ trên
した dưới

まえ trước
うしろ sau

みぎ phải
ひだりtrái

うせつ quẹo phải, rẽ phải
させつ quẹo trai, rẽ trái

なか trong
そと ngoài

となり bên cạnh
むかい đối diện

あさ sáng
ばん(よる)tối

ちょうしがいい trình trạng tốt
ちょうしがわるい tình trạng xấu

からだにいい tốt cho cơ thể
からだにわるい có hại cho cơ thể

きぶんがいいThoải mái, thuận lợi
きぶんがわるいKhông thoải mái, không thuận lợi

あんぜん an toàn
あぶない nguy hiểm

しつもん câu hỏi
こたえ câu trả lời

tay
あし chân

てんじょう trần nhà
ゆか sàn nhà

きげき hỷ kịch
ひげき bi kịch

とても rất
あまり không lắm

れいぎ lễ phép
しつれい thất lễ

あんてい ổn định
ふあん bất an

だいじょうぶ không sao
ひどい nghiêm trọng

おぼえる nhớ
わすれる quên

たつ đứng
すわる ngồi

かつ thắng
まける thua

なくkhóc
わらうcười

ほめる khen
しかる la, mắng

はじめる bắt đầu
おわる kết thúc

かす cho người khác mượn
かりる mượn người khác

まんぞく thỏa mãn , đủ
ふまん không đủ, bất mãn

べんきょうする học
あそぶ chơi

ねる ngủ
おきる thức dậy

なくす làm mất
のこる còn lại

あるく đi bộ
はしる chạy

はいる vào
でる ra


いれる cho vào
だす cho ra, đưa ra

つづける tiếp tục
やすむ nghỉ ngơi

のる lên
おりる xuống

する làm
やめる nghỉ làm

おもしろい thú vị
つまらない chán (công việc)

ひろう nhặt, lượm
すてる vứt, bỏ

かえる trở về
とまる trọ lại

きる mặc
ぬぐ cửi

はなす nói
きく nghe

ならう học
おしえる chỉ , dậy

わたる băng qua
とめる dừng lại

あげる tặng
もらう nhận

すずしい mát mẻ
あたたかい ấm áp


せんそう chiến tranhへいわ hòa bình

にんきがある hâm mộ
にんきがない không hâm mộ

うまいNgon, khéo, giỏi
まずいDở ( đồ ăn, uống)

かわく khô
ぬれるướt

さいしょにĐầu tiên, trước hết
さいごにCuối cùng, sau cùng

ときどき thỉnh thoảng
いつも thường xuyên

よく thường, hay
たまに hiếm khi

やさしいHiền lành
きびしいNghiêm khắc

さんせい tán thành
はんたい phản đối

しま đảo
りく lục địa

いそぐGấp gáp
ゆっくりするChậm dãi

こうふく hạnh phúc
ふこう bất hạnh

ほんとうThật
まちがいSai, nhầm

おもてBề ngoài
うらBề sau

ちきゅう trái đất
うちゅう vũ trụ

ふとるMập lên
やせるGầy đi

やま núi
うみ biển

しゅっぱつする xuất phát
とうちゃくする đến nơi

あがる tăng lên (giá cả)
さがる giảm xuống (giá cả)

ふえる tăng
へる giảm

おおきな lớn, to
ちいさな nhỏ, bé

そふ ông
そぼ

でぐち lỗi ra
いりぐち lối vào

おば chú, bác
おじ cô, bác

れいぼう điều hòa lạnh
だんぼう điều hòa nóng

せいこうする thành công
しっぱいする thất bại

にゅうがくする nhập học
そつぎょうする tốt nghiệp

にゅういんする nhập viện
たいいんする ra viện

ふとい mập, béo
ほそい gầy

かんたん đơn giản
ふくざつ phúc tạp

ほんとう thật
うそ nói dối

よしゅう soạn bài
ふくしゅう ôn tập

ひがし phía đông
にし phí tây

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét